Cao su chống va đập cửa

Từ: ti, tư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ ti, tư:

司 ti, tư谘 ti, tư禠 ti, tư諮 ti, tư

Đây là các chữ cấu thành từ này: ti,

ti, tư [ti, tư]

U+53F8, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, yu4;
Việt bính: si1
1. [陰司] âm ti 2. [公司] công ti 3. [司機] tư cơ 4. [司令] tư lệnh 5. [司法] tư pháp 6. [司長] ti trưởng;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 司

(Danh) Chức quan, người trông coi một việc.
◎Như: các ti kì sự
chưởng quản nào chức vụ nấy, ti ki : (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí).

(Danh)
Sở quan, cơ quan trung ương.
◎Như: bố chánh ti sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti , án sát ti sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti , giáo dục bộ xã hội giáo dục ti cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.

(Danh)
Họ Ti.
§ Ghi chú: Cũng đọc là .

ti, như "công ti" (vhn)
tư, như "tư đồ" (btcn)
tơ, như "trai tơ" (gdhn)

Nghĩa của 司 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: TƯ, TI
1. điều khiển; tổ chức。主持;操作。
司机。
tài xế.
司炉。
thợ đốt lò.
各司其事。
việc ai nấy lo.
2. vụ; sở; ty。部一级机关里的一个部门。
外交部礼宾司。
vụ lễ tân bộ ngoại giao.
3. họ Tư。(Sī)姓。
Từ ghép:
司铎 ; 司法 ; 司号员 ; 司机 ; 司空 ; 司寇 ; 司令 ; 司令员 ; 司炉 ; 司马 ; 司马昭之心,路人皆知 ; 司南 ; 司徒 ; 司务长 ; 司仪

Chữ gần giống với 司:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 司

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司

ti, tư [ti, tư]

U+8C18, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諮;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 谘

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 谘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諮)
[zī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
bàn; bàn bạc; thương lượng (với người khác)。同"咨"1.。

Chữ gần giống với 谘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谘

,

Chữ gần giống 谘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘

ti, tư [ti, tư]

U+79A0, tổng 14 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 禠

(Danh) Phúc.

Chữ gần giống với 禠:

, , , , , 𥛉, 𥛗,

Chữ gần giống 禠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禠 Tự hình chữ 禠 Tự hình chữ 禠 Tự hình chữ 禠

ti, tư [ti, tư]

U+8AEE, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, tou3;
Việt bính: zi1;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 諮

(Động) Hỏi, thương lượng.
◎Như: ti tuân dân ý
trưng cầu dân ý.
◇Văn tuyển : Tam cố thần ư thảo lư chi trung, ti thần dĩ đương thế chi sự , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Ba lần đến kiếm thần ở chốn thảo lư, bàn luận với thần về việc đương thời.
§ Ta quen đọc là .

ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)
tư, như "tư duy" (gdhn)

Chữ gần giống với 諮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諮

, , ,

Chữ gần giống 諮

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮

Nghĩa chữ nôm của chữ: tư

: 
:tư đồ
:tư vấn
:điếu thứ tư
姿:tư dung
:tư lự
:tư sinh (thêm nhiều)
:tư tưởng
:tư phong
:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị
:xem từ
:riêng tư
:tư (lương thực)
:tư (bánh dầy)
:tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)
𦊛:thứ tư
:tư (công chức nhỏ)
:tư (cái này, tại đây)
:tư (cái này, tại đây)
:tư duy
:tư duy
:tư duy
:tư bản; đầu tư
:tư bản; đầu tư
:tư (tiến lên; ngần ngừ)
:tư (chất Sr)
:tư (chất Sr)
:tư (bánh dầy)
:tư (ria mép)
鶿:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
ti, tư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ti, tư Tìm thêm nội dung cho: ti, tư